Bỏ qua đến nội dung chính
LIVE
League Two · Vòng 4 Thứ 3, 01/09/2026 · 18:45
3–0
Kết thúc Hiệp 1: 2 – 0
Sân: Spotland, Rochdale Trọng tài: S. Mather

Diễn biến

  1. Z. Silcott-DuberryRa: E. Ebanks-Landell
    22'
  2. 27'
    Tom AndersonFoul
  3. B. Adeeko
    33'
  4. L. HannantKiến tạo: E. Dieseruvwe
    43'
  5. 45+1'
    J. GbodeRa: J. Ruffels
  6. 46'
    A. Jude-BoydRa: J. Turner-Cooke
  7. 50'
    William BoyleFoul
  8. 65'
    K. McMahon-BrownRa: I. Fletcher
  9. 69'
    Joe GbodeFoul
  10. Tobi Adebayo-RowlingFoul
    74'
  11. 75'
    G. LloydRa: T. Anderson
  12. 76'
    M. GoldingRa: T. Sang
  13. J. SmithRa: L. Hannant
    77'
  14. J. SmithKiến tạo: D. Brown
    80'
  15. 83'
    Will GrayFoul
  16. H. GilmourRa: B. Adeeko
    87'
  17. I. HendersonRa: D. Brown
    87'

Thống kê

RochdaleShrewsbury
65% Kiểm soát bóng 35%
0.90 Bàn thắng kỳ vọng (xG) 1.39
7 Tổng cú sút 16
3 Sút trúng đích 5
2 Sút ra ngoài 7
2 Sút bị chặn 4
6 Sút trong vòng cấm 10
1 Sút ngoài vòng cấm 6
1 Phạt góc 3
2 Việt vị 3
9 Phạm lỗi 11
1 Thẻ vàng 4
5 Thủ môn cứu thua 0
537 Tổng đường chuyền 279
460 Chuyền chính xác 200
86% Tỉ lệ chuyền chính xác 72%

Đội hình

Rochdale 4-2-3-1
1 N. Ramming 7.5
22 D. Moss 7.3
3 K. Wilson 7.2
6 E. Ebanks-Landell (C) 6.6
13 T. Adebayo-Rowling 6.6
17 B. Adeeko 7.2
14 E. Francis 6.6
21 K. Taylor 7
39 D. Brown 7.2
19 L. Hannant 7.7
9 E. Dieseruvwe 6.5

Đá chính

  • 1 N. Ramming TM 7.5
  • 13 T. Adebayo-Rowling HV 6.6
  • 6 E. Ebanks-Landell (C) HV ▼ 22' 6.6
  • 3 K. Wilson HV 7.2
  • 22 D. Moss HV 7.3
  • 14 E. Francis TV 6.6
  • 17 B. Adeeko TV ▼ 87' ⚽ 7.2
  • 19 L. Hannant TV ▼ 77' ⚽ 7.7
  • 39 D. Brown TV ▼ 87' A 7.2
  • 21 K. Taylor TV 7
  • 9 E. Dieseruvwe TĐ A 6.5

Dự bị

  • 20 S. Waller TM
  • 54 T. Bradley HV
  • 8 H. Gilmour TV ▲ 87'
  • 11 Z. Silcott-Duberry TĐ ▲ 22' 6.7
  • 56 R. Leonard TV
  • 40 I. Henderson TĐ ▲ 87'
  • 18 J. Smith TV ▲ 77' ⚽ 7.6

HLV: Ian Watson

Đá chính

  • 1 W. Brook TM 5.5
  • 26 T. Anderson HV ▼ 75' 6.3
  • 5 W. Boyle (C) HV 6.9
  • 3 J. Ruffels HV ▼ 45+1' 5.9
  • 2 L. Hoole TV 7
  • 10 T. Sang TV ▼ 76' 6.3
  • 21 W. Gray TV 7.2
  • 11 K. Berkoe TV 6.3
  • 7 J. Turner-Cooke TĐ ▼ 46' 6.3
  • 13 J. Davison TĐ 6.5
  • 8 I. Fletcher TĐ ▼ 65' 6.2

Dự bị

  • 12 S. Proctor TM
  • 17 A. Jude-Boyd HV ▲ 46' 6.6
  • 20 M. Golding TV ▲ 76' 6.7
  • 4 I. England HV
  • 18 K. McMahon-Brown TĐ ▲ 65' 6.2
  • 9 G. Lloyd TĐ ▲ 75' 6.7
  • 27 J. Gbode TĐ ▲ 45+1' 6.9

Cập nhật lúc 18:27 25/09